Examples of using Kiwi in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trung Quốc Kiwi.
Chăm sóc cây kiwi.
Một kiwi cung cấp 2% canxi,
Kết quả sau 1 tháng cho thấy, nhóm người ăn kiwi có tác dụng giảm huyết áp rõ rệt hơn nhóm ăn táo.
Hệ động vật New Zealand có nhiều loài chim không bay( bao gồm kiwi, một số loài chim cánh cụt và takahe) so với bất kỳ nước nào khác.
Kiwi có GI thấp,
Cây Kiwi được cho là một loại cây trồng khó phát triển
Người New Zealand được gọi là kiwi không phải vì quả kiwi mà vì loài chim mỏ dài, không biết bay đến từ New Zealand.
Nghiên cứu trên cả Kiwi xanh và Kiwi vàng cho thấy hai chất cụ thể thúc đẩy sức khỏe tiêu hóa: chất sơ và actinidin.
Kiwi cũng rất giàu vitamin C,
Zespri ® Xanh và Kiwi vàng cung cấp cấp đầy đủ một ngày của vitamin C, và giúp hỗ trợ một hệ thống miễn dịch khỏe mạnh.
Kiwi cũng rất giàu vitamin C,
Chất lượng của quá trình vận chuyển, kiểm soát nhiệt độ và hiệu quả tổ chức khiến Oscar ® trở thành một đối thủ đáng gờm trên thị trường kiwi.
Theo các nghiên cứu về tiềm năng của chúng để cải thiện chất lượng giấc ngủ, kiwi cũng có thể là một trong những thực phẩm tốt nhất để ăn trước khi đi ngủ.
cung cấp thêm nitơ cho vụ mùa Kiwi.
Trong nhiều trường hợp, có thể làm giảm và ngăn ngừa táo bón bằng cách tiêu thụ nhiều chất xơ được tìm thấy trong trái cây như kiwi.
không bao giờ rút ngắn kiwi ở New Zealand,
Theo nghĩa này, chúng tôi khuyên bạn nên dùng các loại trái cây như lê, kiwi và anh đào được đặc trưng là một nguồn khoáng chất và chất xơ vô tận.
Ăn 100 gram kiwi có thể thu được 93 mg vitamin C,
không bao giờ rút ngắn kiwi ở New Zealand,