Examples of using Klara in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
bà Klara Hitler đã chết vì bệnh ung thư vú,
Nhưng Karl không nhúc nhích, và Klara đòi để anh lại,
trải nghiệm tốt nhất, Luxury Apartments Klara sử dụng cookie của riêng mình
Vào ngày 3 tháng 11 năm 2018, VinFast đã giới thiệu chiếc xe tay ga điện đầu tiên của mình có tên Klara với phiên bản sử dụng pin lithium- ion và một chiếc khác sử dụng pin chì.
Die Storie van Klara Viljee( 1991), Paljas( 1997),
dành tình yêu lớn cho chủ đề đó", Klara sau đó giải thích.
Tiếng Anh) Klara Leopold( PUSA,
cô Anna Klara Lindeborg- Phụ trách vùng Việt Nam đã đến thăm và làm việc tại ĐHĐN.
Được thiết kế dựa trên khuôn mẫu xe Vespa của Italia, Klara là một mẫu xe đạp thời trang, được chế tạo tốt, có thể đi được quãng đường tới 80 km cho một lần sạc.
thẳng thắn kể cho ông ta biết Klara đã làm gì với anh- anh không hề thấy nặng nề gì chuyện phải thú nhận thất bại của mình- và đề nghị, lý do trên đã là quá đủ, được phép về nhà, bằng ô tô hoặc đi bộ.
Một chạm để mở và khoá Klara ngay trên smartphone, tìm xe bằng định vị toàn cầu GPS
vài phút sau khi hai người rời đi, Klara đi nói chuyện với các thành viên trong gia đình
Sinh ra ở Klara, ở trung tâm Stockholm,
thẳng thắn kể cho ông ta biết Klara đã làm gì với anh- anh không hề thấy nặng nề gì chuyện phải thú nhận thất bại của mình- và đề nghị, lý do trên đã là quá đủ, được phép về nhà, bằng ô tô hoặc đi bộ.
vài phút sau khi hai người rời đi, Klara đi nói chuyện với các thành viên trong gia đình
Ông ta không ngừng đưa lên miệng những thìa xúp đầy, vừa làm thế vừa giải thích sang phải cho Klara, sang trái cho ông Pollunder,
một trong những ví dụ nổi tiếng nhất là Klara Izabella Pacowa yêu thích của cô ấy.
CTO tại KLARA Business AG.
Bởi: Daniel Gauch, Giám đốc công nghệ tại KLARA Business AG.
Giám đốc công nghệ tại KLARA Business AG.
