Examples of using Klong in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đọc thêm chi tiết về Klong Khong Beach.
Đọc thêm chi tiết về Klong Nin Beach.
Tòa tháp nổi tiếng tên Po Klong Garai và Porome.
Thư giãn tại Suối nước nóng ở Klong Thom.
Cuối cùng là đi bộ theo hướng Klong San Market.
Trạm BTS cũng nằm gần Bang Khun Thian klong( kênh).
Klong Saen Saeb cắt ngang thành phố Bangkok từ đông sang tây.
McMillan sau đó bị đưa tới giam giữ tại nhà tù Klong Prem.
Klong Dao: Klong Dao là bãi biển nhộn nhịp nhất trên đảo Koh Lanta.
Nhiều nhà cung cấp tại Pak Klong Talad phục vụ dịch vụ cắm hoa.
Vào mỗi buổi sáng, khoảng 08: 30 xe lửa sẽ đến trạm Mae Klong.
Mở cửa suốt 24h, Pak Klong Talad là nơi sống động nhất sau nửa đêm.
Khu nghỉ mát ở đảo Koh Chang, tỉnh Trat này nằm trên Bãi biển Klong Prao.
nằm ở Klong Dao Beach.
Pak Klong Talad được đánh giá là một trong những điểm đến thú vị nhất tại Bangkok.
Mở cửa 24 giờ, Pak Klong Talad thị trường sống động đặc biệt là sau nửa đêm.
Mở cửa suốt 24 giờ, chợ Pak Klong Talad sôi động nhất là sau nửa đêm.
Thích hợp với các gia đình, Klong Dao có một dải cát dài với nước cạn.
Mở cửa 24 giờ, Pak Klong Talad thị trường sống động đặc biệt là sau nửa đêm.
Hầu hết chỗ ở tại Klong Dao phục vụ cho khách du lịch tầm trung và cao cấp.