Examples of using Knight in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Là một trò chơi chiến đấu- hành động 2- 4 người chơi, Knight Club mang các yếu tố của dòng game chiến đấu truyền thống đến một kiểu chơi chuyển động tự nhiên thoải mái.
Là một Knight, nếu bạn chưa từng chiến đấu chống lại hàng đàn quái vật tới hơi cùng lực kiệt, thì cuộc đời bạn chẳng có gì thú vị.”.
Knight có xu hướng thái quá,
Quan điểm Knight là vô thần, và khác nhau rõ rệt với các nhà tư tưởng trường phái Chicago sau này.
Knight Kolderim đang dẫn đầu công phá các đòn tấn công ma thuật và đang lao tới.”.
Mục đích ban đầu của người sáng lập Nike, Phil Knight là để thực hiện một“ ý tưởng điên rồ” về việc bán giày chạy chất lượng cao ở Hoa Kỳ.
Knight Frank nhận định việc Việt Nam cho phép nhà đầu tư nước ngoài nắm cổ phần lớn hơn trong nhà băng sẽ giúp phát triển hệ thống ngân hàng.
Trong một nỗ lực trả thù Knight, hắn đã thuê Luke Cage bắt cóc cô.
Knight of Wands cưỡi trên con ngựa và xông pha thi hành nhiệm vụ của mình.
Vì điều kiện để trở thành Knight dễ hơn
Bardray và những Black Knight của hắn ở đó, sau một lúc nhìn toàn cảnh trận chiến, chúng đã xuất trận.
Nếu knight rời khỏi lãnh địa,
Lá Knight đại diện cho một người đàn ông bốn mươi tuổi trở lên;
Sau này nâng cấp thành Knight có thể dùng hầu hết các loại vũ khí mạnh nhất và một vài White Magic.
Cuối cùng, thanh kiếm của Weed xuyên thủng lồng ngực con Skeleton Knight, ánh sáng mờ nhạt phát ra từ con mắt vô hồn của nó, báo hiệu cho cái chết sẽ đến.
Knight được biết đến với đĩa đơn hit của mình" Greatest Day"," Up!"," Shoulda Woulda Coulda" và" Come as You Are".
Những đơn hàng đầu tiên Knight bán được cho công ty là ở trên chiếc xe Plymouth Valiant màu xanh lục tại điểm giao nhau trên trục đường Tây Bắc Thái Bình Dương.
phun lửa thẳng vào mặt lũ Knight.
Ông cũng đóng vai Sir Lancelot trong phim Disney, A Knight in Camelot với Whoopi Goldberg.
Lý do cậu triệu hồi là vì nó đã từng là một Knight của Kallamore.