Examples of using Knuth in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Donald E. Knuth, Nghệ thuật lập trình máy tính, fascicles.
Knuth đã được gọi là“ cha” của phân tích thuật giải.
Đây là một trong những cuốn sách dễ tiếp cận nhất của Don Knuth.
Chính Knuth là người đã khai sinh ra nhánh“ analysis of algorithms”.
Donald Knuth đề xuất gọi đợn vị này là large kilobyte( KKB).
Năm 1989, Donald Knuth phát hành phiên bản mới của TeX và METAFONT.
Thuật ngữ" phân tích thuật toán" được đặt ra bởi Donald Knuth.
Donald Knuth, nhà khoa học máy tính và tác gia người Mỹ.
Donald Knuth, nhà khoa học máy tính và tác gia người Mỹ.
X là một chương trình được thiết kế bởi Donald E. Knuth[ 2].
Donald E. Knuth, Nghệ thuật lập trình máy tính, Tập 1- 4, Addison- Wesley Professional.
Donald Knuth tại bàn hướng dẫn hội nghị Liên minh Nội dung mở, 25 tháng 10 2005.
Tóm lại, về nguyên lý, Knuth nói rằng tồm tại các mô hình toán học chính xác.
Knuth bắt đầu dự án,
Knuth bắt đầu dự án,
Khái niệm này được xây dựng và phát triển từ cuối thập niên 60 của thế kỷ trước bởi Don Knuth.
Vào năm 1976, Knuth chuẩn bị lần tái bản thứ hai của Tập 2, đòi hỏi phải sắp chữ một lần nữa.
Vào tháng 6 năm 1965, Knuth hoàn thành bản nháp đầu tiên của những gì ban đầu dự tính là một cuốn sách duy nhất gồm mười hai chương.
Hai ví dụ nổi tiếng là các thuật toán Boyer- Moore và Knuth- Morris- Pratt, và một số thuật toán dựa trên cấu trúc dữ liệu cây hậu tố.
chúng ta đứng trên vai của những người khổng lồ như Wirth, Knuth và hàng ngàn người khác.