Examples of using Kobe in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Kobe: cứ đợi đi.
Chúng tôi đã thử nghiệm bò Kobe và chúng tôi đã kể cho bạn kinh nghiệm.
Cuộc họp thì sẽ được tổ chức tại Kobe.
Tên của ông được người cha đặt theo món thịt bò Kobe nổi tiếng của Nhật Bản.
Tôi sống với gia đình ở Kobe.
Ngày 13 tháng 4 năm 2016, đánh dấu trận đấu cuối cùng Kobe Bryant tại NBA.
Nhưng đó không phải Kobe Bryant.
Cám ơn về mọi thứ, Kobe.
Và bao gồm LeBron và Kobe.
Mua hàng từ Kobe.
Nguồn gốc tên địa danh của Kobe.
rất thích bánh ngọt Kobe!
Gửi lời chào của tôi tới Kobe nhé.
Cách đi đến thành phố Kobe.
Bức thư đẫm nước mắt của David Beckham viết từ biệt Kobe Bryant.
Mua hàng từ Kobe.
Ga gần nhất là ga Shin Kobe.
Kylie Jenner thường xuyên thuê trực thăng chở Kobe Bryant.
Cách lấy phiếu giảm giá chào mừng đến Kobe.
Vào ngày 20 tháng 12, Kobe ghi 62 điểm trong chỉ 3 hiệp đấu trước CLB Dallas Mavericks.