Examples of using Koehler in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nó được phát hiện bởi Johann Gottfried Koehler vào năm 1779.
Thỏa thuận vậy nhé. Ông có gì cho tôi, ông Koehler?
Thỏa thuận vậy nhé. Ông có gì cho tôi, ông Koehler?
Nó cũng được ghi nhận bởi Koehler tại Dresden vào khoảng năm 1775.
Ngôi nhà này được thiết kế bởi hãng kiến trúc Marc Koehler Architects.
Ngôi nhà này được thiết kế bởi hãng kiến trúc Marc Koehler Architects.
Họa phẩm“ Đình công”( 1886) của họa sĩ Robert Koehler.
Nó cũng được ghi nhận bởi Koehler tại Dresden vào khoảng năm 1775.
Kithil và Fullam đang làm việc với Koehler để cải tiến thiết kế bơm.
Boudreau liên hệ với Daniel Koehler.
Koehler chuyển đến Puerto Rico khi cô 8 tuổi và lớn lên ở San Juan.
Điều này chỉ thay đổi khi 2 tổng thống Horst Koehler và Christian Wulff từ chức.
ông Koehler?
Koehler sinh ra ở Hà Lan
Giám đốc điều hành IMF Horst Koehler đã thong cáo thỏa thuận này vào thứ tư.
Chúng tôi giả định Anis Amri là người lái xe tải," phát ngôn viên Frauke Koehler nói.
nó giúp chúng ta tìm ra bọn bắt cóc như thế nào, ông Koehler?
J. Koehler, T. M. Townsend and M. Vences.
Bryson Koehler, CIO của công ty The Weather Company, nói,“ Nguồn mở là thỏi nam châm đối với người tài.
Atmocean đang làm việc với kỹ sư Sando Labs Tim Koehler về mô hình tính toán của hệ thống năng lượng sóng.