Examples of using Koen in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ông Koen Geens, bộ trưởng Bộ công lý Bỉ.
Simon Mignolet, Koen Casteels.
Bộ trưởng Bộ Tư pháp Koen Geens CD& V.
Koen Olthuis của công ty kiến trúc Hà Lan Waterstudio.
Đi bộ 1 phút từ ga tàu điện ngầm Nakajima Koen.
Kameari Koen là một công viên thực sự ở phường Katsushika của Tokyo.
Bộ trưởng Tư pháp Bỉ Koen Geens đã bác bỏ thông tin trên.
Bạn cũng có thể đi xe buýt từ ga Maruyama Koen có giá 210 yên.
Koen Wessing sinh ở Amsterdam năm 1942 trong thời kỳ chiếm đóng của Đức.
Xuống xe tại' Gifu Koen, Rekishi Hakubutsukan- mae,' cách ga khoảng 15 phút.
A ă â Doom, Ruddy; Vlassenroot, Koen( ngày 1 tháng 1 năm 1999).
Đi xung quanh: 10- 15 phút đi bộ từ Ga Tàu điện ngầm Ohori Koen.
Koen đang nói về một hộp đêm mới ta có thể cùng đến vào cuối tuần này.
Từ sân ga 2, đi tàu tốc hành đặc biệt của Tuyến Hanshin Main đến Sanyo Himeji hoặc Sumaura Koen.
Hầu hết các chuyến tàu tốc hành hạn chế từ Hakodate đến Sapporo đều dừng chân tại Trạm Onuma Koen.
Ngay sau đó, công ty quản lý của Moon Hee Jun là Koen Stars đã xác nhận tin vui này.
HOTEL MYSTAYS PREMIER Sapporo Park nằm cách Công viên Nakajima và Ga tàu điện ngầm Nakajima Koen 2 phút đi bộ.
Odori Koen là một khu vực nơi bạn có thể tham gia vào các diễn biến kỳ diệu của lễ hội tuyết Sapporo.
Một cách khác để thưởng thức công viên Nakajima vào mùa đông là ánh đèn sáng' Yukiakari in Nakajima Koen'.
Công viên Nara( Nara Koen) là một công viên rộng ở trung tâm Nara, xây dựng vào năm 1880.