Examples of using Koji in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tuần trước, Chủ tịch Dự án ORB và Nhà đồng sáng lập IndieSquare Koji Higashi giải thích
Năm nay sẽ không còn ai tiếp nối Matsuda làm koji( khuôn để làm miso)
Islamabad, Pakistan- Một giáo sư Nhật và là nhà khảo cổ nổi tiếng, giáo sư Koji Nishikawa đã trãi qua hơn hai thập niên để đi đến xuất bản cuốn sách nổi tiếng về các chương lịch sử văn hoá sáng chói của Pakistan, với tựa đề‘ Ranigat, một mảnh đất Phật giáo ở Kiền Đà Ra( Gandhara), Pakistan, được nghiên cứu từ 1983- 1992'.
Koji là người duy nhất sống sót trong câu chuyện,
thấu hiểu được bản chất mới của hắn ta, Koji trực tiếp đối mặt với hành động sai trái của Fuminori
Tanaka Koji, Yamada Masaki,
Giám đốc điều hành của Isuzu Malaysia Sdn Bhd, Koji Nakamura, bày tỏ sự hài lòng của ông đối với khả năng của Isuzu để đứng vững chắc như một công ty và hoạt động tốt bất chấp những rào cản kinh tế khác nhau phải đối mặt vào năm 2017.
một nhóm nghiên cứu do Tiến sĩ Koji Kawakami, Tiến sĩ Maki Shinzaw
Islamabad, Pakistan- Một giáo sư Nhật và là nhà khảo cổ nổi tiếng, giáo sư Koji Nishikawa đã trãi qua hơn hai thập niên để đi đến xuất bản cuốn sách nổi tiếng về các chương lịch sử văn hoá sáng chói của Pakistan, với tựa đề‘ Ranigat, một mảnh đất Phật giáo ở Kiền Đà Ra( Gandhara), Pakistan, được nghiên cứu từ 1983- 1992'.
Kaho Minami( một thành viên ban giám khảo khác) và Koji Yakusho, người đang được vinh danh với việc chiếu lại năm trong số những bộ phim nổi tiếng nhất.
MC Imada Koji, một fan hâm mộ của Girls' Generation, đã bổ trên sàn nhà trong hạnh phúc.
Tuy nhiên, ông Takimoto Koji cũng đề nghị, Chính phủ Việt Nam
ngày càng cung cấp tín dụng nhiều hơn tới các doanh nghiệp trong nước”, Koji Sakuma, Giáo sư tại Đại học Kyoto Tachibana.
Trong suốt 26 năm tại Hạ viện, ông Koji Omi đảm nhiệm nhiều chức vụ trong đảng cầm quyền Dân chủ tự do Nhật Bản( LDP)
Diễn viên andrew koji.
Lồng tiếng: Koji Yusa.
Anh là Kogure Koji?
Xin chào? Ông Koji?
Lồng tiếng bởi: Koji Yusa.
Gạo, men Koji và nước.