Examples of using Kolbe in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cha Kolbe đã tự nguyện chết thay cho một tù nhân.
Thánh Maximiliên Kolbe cũng quyết tâm tương tự ngay từ thời còn trẻ.
chỉ còn Kolbe sống sót.
chỉ còn Kolbe sống sót.
chỉ còn Kolbe sống sót.
chỉ còn Kolbe sống sót.
Khi đó Kolbe được 10 tuổi và vừa mới Rước
Maximilien Kolbe điềm tỉnh trả lời:“ Tôi là linh mục Công giáo”.
Mười lăm năm sau, và Kolbe khẳng định đã biến đổi nhà tù.
Đến đây, một lần nữa, Thánh Maximilian Mary Kolbe lại giúp chúng ta.
Năm 1907, Kolbe và anh trai là Francis quyết định gia nhập Dòng Phanxicô.
Kolbe hiến dâng trọn đời cho Mẹ Diễm Phúc và phó dâng cuộc đời cho Mẹ.
Năm 1907, Kolbe và anh trai là Francis quyết định gia nhập Dòng Phanxicô.
Trước khi Kolbe tiếp quản, nhà tù không thể nuôi sống tù nhân.
Cha Kolbe bước ra
Năm 1930, Kolbe rời Ba Lan để đến Nhật Bản
Sự hiểu biết mới này về tử đạo hiện đại bắt đầu với Thánh Maximilia Kolbe.
Năm 1907, Kolbe và anh trai là Francis quyết định gia nhập Dòng Phanxicô.
Kolbe không cho tôi qua.- Kolbe. .
Edith Stein và Maximilian Kolbe, do họa sĩ Alois Plum vẽ trên kính tại Kassel.