Examples of using Kosinski in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Năm 2015, David Stillwell và Youyou Wu của Đại học Cambridge và Michal Kosinski của Đại học Stanford đã chứng minh được các thuật toán có thể đánh giá tính cách của con người qua những gì họ bấm" Like" trên Facebook, theo những gì các nhà tâm lý học gọi là mô hình Big Five.
Kosinski, Stillwell và Graepel báo cáo kết quả tương đương
Đầu năm 2014, Giám đốc điều hành Alexander Nix của Cambridge Analytica đã ký hợp đồng với một trong những đồng nghiệp của Kosinski tại Cambridge, giảng viên Aleksandr Kogan về một dự án thương mại tư nhân, tách biệt hoàn toàn với những công việc của Kogan tại trường đại học.
Kosinski nhắp qua các trang mạng.
Đạo diễn mới của phim là Joseph Kosinski.
Đạo diễn mới của phim là Joseph Kosinski.
Tiểu thuyết Oblivion của Joseph Kosinski và Arvid Nelson.
Michal Kosinski đổi đến trường đại học Stanford ở Mỹ.
Kosinski thì sang Mỹ
Không,- Kosinski nói.- Tôi không có lỗi.
Nhóm Kosinski liên tục hoàn thiện mô hình của mình.
Steps"( Những bước chân) của Jerzy Kosinski.
Dựa trên Tiểu thuyết Oblivion của Joseph Kosinski và Arvid Nelson.
Dựa trên Tiểu thuyết Oblivion của Joseph Kosinski và Arvid Nelson.
Kosinski theo dõi những chuyện này từ phòng mình ở Stanford.
Kosinski theo dõi những chuyện này từ phòng mình ở Stanford.
Đọc Kosinski, Stillwell, and Graepel( 2013),
Đây là một bản chuyển thể từ tiểu thuyết năm 1970 của Jerzy Kosinski.
Đọc Kosinski, Stillwell, and Graepel( 2013),
Quy trình đó y hệt như mô hình của Michal Kosinski đã phát triển.