Examples of using Kou in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Để ngăn chặn điều đó xảy ra, Aladdin và những người bạn của mình hợp tác với Đế quốc Kou, Đế quốc Reim
đặt khăn ướt lên trán để chườm mát… Tôi làm mọi thứ có thể để giúp Kou- san giảm đau.
Đồng thời, Futaba là ngạc nhiên khi cô gặp lại Kou Tanaka, người mà cô kết bạn
Trong khi đó, Kou Shuurei, đứa con duy nhất của gia tộc Kou có ảnh hưởng, là gặp khó khăn làm
Ông giao Kou Xun phụ trách vùng Henei( phía bắc Hà Nam hiện đại,
Ichinomiya" Riku" Kou, một chàng trai thuộc tầng lớp trẻ, những người cố gắng để sống một cuộc sống
Nannan Kou, người đứng đầu nghiên cứu về Trung Quốc của Bloomberg NEF, cho biết.
Với Kikuchi ra của hình ảnh cho Giáng sinh, Futaba đồng ý để đáp ứng Kou trong cùng một vị trí nơi họ hứa sẽ gặp nhau năm trước cho đến khi chuyển giao của mình, nhưng nó được cắt ngắn khi Kou được tham gia vào một vụ tai nạn.
Những nguồn tin như nhân viên bán hàng nội thất tại bang Louisiana Kou Tai- shen có thể tiếp cận thông tin bằng cách của riêng mình( Kou đã khiến cho 2 sĩ quan quốc phòng Mỹ tiết lộ những thông tin mật của họ) nhưng các cựu quan chức thì không cần thiết phải có một mối quan hệ phụ thuộc trong giới an ninh quốc gia như thế.
Pháo đài Xifeng Kou.
Miếng dán móng tay Yi Kou.
Vậy còn mày thì sao, Kou?”?
Cô ấy là Sae Hagio( Kou Shibasaki).
Nó là kết luận cho Zen& Kou.
Họ có một kou gan hoặc mouthfeel thú vị.
Kou là mắc nợ Nino đã cứu mạng mình.
Kou sau đó chuyển đi
Truyện Kou( Story& Art).
Cô Yao, 42 tuổi, sống ở thành phố Han Kou.
Kou Tanaka sau đó chuyển đi