Examples of using Kovac in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trong buổi họp báo về kết quả quan sát, trưởng nhóm nghiên cứu BICEP2 Giáo sư John Kovac thuộc Trung tâm Vật lý Thiên văn Harvad- Smithsonian phát biểu rằng“ phát hiện này sẽ một cửa sổ
Bộ phim bắt đầu khi KOVAC, một cựu quân nhân Serbia,
Kovac đang đợi.
Kovac, vào đi.
Kovac đây.- Là tôi.
Đưa nó cho tổng thống Kovac.
Kovac được trích dẫn trên fcbayern.
Kovac? Anh đã bóp cò tại Menacha.
Thế này không giống tổng thống Kovac.
Tổng thống Séc Alena Kovac gọi đến.
Điều tương tự cũng đúng với Niko Kovac.
Ta biết gì về tổng thống Kovac?
Tổng thống Kovac muốn một thứ từ ta.
Để ý Tổng thống Kovac được chứ?
Và ý của ông về tổng thống Kovac?
Niko Kovac dưới áp lực tại Bayern Munich.
Pavard đã gây ấn tượng mạnh với Niko Kovac.
Bayern rồi sẽ thế nào dưới thời Niko Kovac?
Ứng viên thay thế Niko Kovac ở Bayern Munich.
Tôi chỉ cần một người như Niko Kovac đánh thức.