Examples of using Kroner in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
được bán với giá lên tới 43.450 kroner Đan Mạch, khoảng 6.500 đô la.
đã có thể ngăn chặn thêm 10 vụ lừa đảo với tổng số 380 triệu kroner( 46 triệu đô la).
Hồi Tháng Giêng năm nay, Đan Mạch đồng ý gia tăng mức chi tiêu quốc phòng sau khi một liên minh tại Quốc Hội đồng ý chi thêm 1.5 tỉ kroner( khoảng$ 223 triệu)
được bán với giá lên tới 43.450 kroner Đan Mạch, khoảng 6.500 đô la.
Với khoản tiền 129 kroner( gần 20 USD) mỗi tháng hoặc 1.288 kroner( gần 200 USD)
Tổng cộng là 227 kroner.
Nên lẽ ra phải còn 121 kroner.
Thế sẽ là 121 kroner. Phải.
Rồi một ngày em cần mượn 1000 kroner.
Tôi chỉ muốn gói hạng Vàng 79 kroner.
Sau lần rửa tiếp còn lại 42 kroner.
Kroner Na Uy và kroner Thụy Điển cũng được chấp nhận.
Này. Phải rồi… Này. Tổng là 227 kroner.
Thế sẽ là 121 kroner. Sau lần rửa tiếp còn lại 42 kroner.
Và phải bồi thường 150,000 kroner cho Hans- Erik Wennerström.
Quỹ đã nhận được dòng vốn chỉ trên 3.300 tỷ kroner.
Giá trị của quỹ đạt 10.000 tỷ kroner vào ngày 25 tháng 10.
Tôi nạp 200 kroner và mua gói rửa hạng Vàng với giá 79.
Những trường hợp vi phạm nhiều lần có thể bị phạt tới 10.000 kroner.
Kroner Cầu Knippelsbro Tấm đai bằng đồng từ Langstrup Tháng 10/ 2010.
