Examples of using Kubectl in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đảm bảo bạn đã cài đặt kubectl.
Cài đặt kubectl binary với curl trên Linux.
Cài đặt kubectl binary với curl trên macOS.
Cài đặt kubectl binary với curl trên Windows.
Cài đặt và cấu hình kubectl- Kubernetes.
Sau khi tải lại shell, kubectl autocompletion sẽ hoạt động.
Kubectl config get- contexts hiển thị danh sách các ngữ cảnh.
Kubectl sử dụng Kubernetes API để tương tác với cluster.
Kubectl top node my- node Hiển thị số liệu của node.
Cấu hình kubectl để sử dụng Kubernetes cluster từ xa.
Sau khi reload lại shell, kubectl autocompletion sẽ làm việc.
Source completion script trong shell của bạn sẽ kích hoạt kubectl autocompletion.
Kubectl explain pods,
Triển khai ứng dụng đầu tiên của bạn trên Kubernetes với kubectl.
Kubectl cordon my- node Đánh dấu my- node là không thể lập lịch.
Kubectl Usage Conventions để hiểu làm thế nào để sử dụng kubectl trong các kịch bản có thể tái sử dụng.
Bạn có thể dùng một alias cho kubectl cũng hoạt động với completion.
Kiểm tra kubectl được cấu hình đúng bằng việc xem trạng thái của cluster.
Kubectl uncordon my- node Đánh dấu my- node có thể lập lịch trở lại.
Kubectl drain my- node Gỡ my- node ra khỏi cụm để chuẩn bị cho việc bảo trì.