Examples of using Kut in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ca khúc chủ đề có sự góp mặt của Navio từ nhóm hip hop Klear Kut.
Địa chỉ mình ăn là tiệm Song Fa Bak Kut Teh ở trên đường New Brigde.
Lino Cutter( học sinh lớp- chúng tôi sử dụng những từ này Kut mềm lớp gói).
Bak kut teh, có ý là“ thịt heo sườn trà” có cội nguồn từ Phúc Kiến.
Trước đó, bốn du khách Pháp bị hành hung ở đảo Koh Kut trên đường đi ăn tối.
Mọi người vui chơi trên bãi biển lúc hoàng hôn tại hòn đảo Ko Kut ở Trat Province, Thái Lan.
bao gồm tambon Chonnabot, Kut Phia Khom,
đã dời trung tâm thành phố đến Ban Kut Chueak.
Bah Kut Teh là một món súp Trung Quốc, là một trong những món ăn được yêu thích nhất ở Singapore.
Ko Kut( Thái Lan): Đây được xem
Ko Kut là rất thưa dân,
Trong album phối lại của Linkin Park: Reanimation( 2002), có một bản phối lại của bài này tên là" Ppr: Kut", phối bởi Cheapshot.
Trong album phối lại của Linkin Park: Reanimation( 2002), có một bản phối lại của bài này tên là" Ppr: Kut", phối bởi Cheapshot.
Goltz- Psha đã từ trần vào ngày 19 tháng 4 năm 1916, tại Bagdad, chỉ 2 tuần trước khi quân đồn trú Anh ở Kut đầu hàng.
mang tên" Ppr: Kut", được hòa âm lại bởi Cheapshot.
Cũng trong năm đó, Amrita đã vào vai trò dẫn đầu trong Neeraj Vora' s phim truyền hình hài kịch ngắn Kut: Con rất On ngược Akshaye Khanna, được sản xuất bởi Anil Kapoor.
phố thập niên 60, với những món ăn địa phương nổi tiếng như" bak kut teh" và cơm gà Hải Nam.
phố thập niên 1960, với những món ăn địa phương nổi tiếng như món súp“ bak kut teh” và cơm gà Hải Nam.
giờ đây được biết đến với món bak kut teh( canh sườn heo)
và bak kut teh( canh sườn heo),