Examples of using Laban in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Lillian và laban, hai người được sinh ra tự nhiên và hai người nhận nuôi.[ 1].
Mặc dù có thể leo lên đỉnh và trở lại trong một ngày, nhưng hầu hết thích leo lên hai ngày với thời gian nghỉ qua đêm ở Laban Rata( 3.272 m so với mực nước biển).
nghỉ qua đêm tại Laban Rata( cao 3272,7 mét so với mực nước biển).
Amy LaViers là một nhà phân tích chuyển động được chứng nhận, thông qua Viện Nghiên cứu Chuyển động Laban/ Bartenieff ở New York, và giám đốc Phòng thí nghiệm Robot,
Ý tưởng về' sự tĩnh lặng' không có trong hệ thống phong trào Laban/ Bartenieff,
Mọi người thường xuyên thể hiện ký hiệu' LABAN', là một chữ" L" tạo thành từ ngón cái và ngón trỏ.
Năm 1978, trong khi vẫn ở trong tù, Aquino thành lập chính đảng Lakas ng Bayan( viết tắt" LABAN"; nghĩa là quyền lực của nhân dân)
Laban nói:“ Được!
Tác giả Elizabeth LaBan.
Tác giả Elizabeth LaBan.
Tương tự với Laban Key.
Thảo luận Về laban key.
Yacob và Laban kết ước.
Quốc tế trong Trinity Laban.
Giacốp chạy trốn khỏi Laban.
Thông tin về Laban Key.
Yacob và Laban kết ước.
Yacob và Laban kết ước.
Yacob và Laban kết ước.
Quốc tế trong Trinity Laban.