Examples of using Lacey in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
một ông H Lacey, người đã đưa ra cái tên" Boston Terrier" cho giống chó này,
Đặc thù là câu chuyện của một đàn bà trẻ tuổi tên Eilis Lacey, di cư từ Ái Nhĩ Lan đến khu phố nổi tiếng New York năm 1951
cơ Tuyệt chủng( ESA) và Đạo luật Lacey, bao gồm các điều kiện về phần thưởng chỉ đạo các cơ quan chính phủ nhất định,
Mặc dù Đạo luật Lacey không áp dụng ở các quốc gia khác,
Mặc dù Đạo luật Lacey không áp dụng ở các quốc gia khác,
Mặc dù Đạo luật Lacey không áp dụng ở các quốc gia khác,
Cagney& Lacey, và MacGyver, nhưng chỉ thỉnh thoảng ông mới có vai trò dẫn đầu.
Hoa Kỳ đã mở rộng Đạo luật Lacey năm 2008 để cấm nhập khẩu các loại gỗ được khai thác bất hợp pháp ở bất cứ nơi đâu, nhưng các quy định đó rất khó thực thi.
Gỗ của EU hoặc Đạo luật Lacey của Hoa Kỳ, buộc các công ty phải chịu trách nhiệm về nguồn gốc của sản phẩm liên quan đến các loài hoang dã.
Daniel và Lacey có những vấn đề trong tay của chính mình để giải quyết những bí ẩn của những gì là sau khi gia đình của họ.
Cagney& Lacey, The Fall Guy,
điều đình với cụ già De Lacey, nhờ cụ, tôi có thể được những người bảo hộ trẻ tuổi kia khoan thứ.
Cagney and Lacey, What' s Happening Now!!,
bạn gái nghiện ma túy của anh ta, Lacey Belisle( Rachel Curbs).
rào cản thương mại mang tính bảo hộ như: Luật LACEY của Mỹ, FLEGT của EU
Giống như Lacey.
Cagney và Lacey.
Lacey đồng ý.
Lacey đồng ý.
Lacey muốn đi.