Examples of using Ladd in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sau đó ông cưới Diane Ladd vào năm 1960.
Năm 1973 Stanfill đã thuê Alan Ladd, Jr.
săn Ladd….
được thay thế bởi Cheryl Ladd.
Ladd để làm một đúc khuôn quả trứng đá.
được thay thế bởi Cheryl Ladd.
Laura Dern là con gái của cặp đôi diễn viên Diane Ladd và Bruce Dern.
Ladd đề nghị Lucas một số sự hỗ trợ duy nhất từ trường quay;
Một trong những chuyên gia làm mặt nạ có nhà điêu khắc Anna Coleman Ladd.
Laura Dern là con gái của cặp đôi diễn viên Diane Ladd và Bruce Dern.
Ngược lại, Ladd và các nhà quản lý phòng thu khác yêu thích bộ phim;
Ladd vẫn còn tham gia chương trình cho tới khi bị hủy bỏ vào năm 1981.
Ladd vẫn còn tham gia chương trình cho tới khi bị hủy bỏ vào năm 1981.
George Eldon Ladd, nguyên giáo sư của Tân Ước Tại Trường Thần Học Fuller viết.
Năm 1973 Stanfill đã thuê Alan Ladd, Jr. để đứng đầu bộ phim của công ty.
Năm 1949, ông đóng vai chính" Nick Carraway" trong bộ phim The Great Gatsby của Alan Ladd.
Nó được tin là đã bị tháo dỡ tại căn cứ không quân Ladd, Alaska vào năm 1953.
Ngay trước khi rời đi, Lucas cho biết đã nhận được một cuộc gọi từ Alan Ladd Jr.
Để tự động viên chính mình, anh thường xem lại đoạn hội thoại anh viết cho Ladd Russo.
Mặc dù Ladd không nắm bắt được mặt kỹ thuật của dự án, ông tin rằng Lucas có tài năng.