Examples of using Lance in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Rồi tôi bỏ bọn họ vì chàng gay Lance Bass.
Có chuyện gì vậy, Lance?
Kẻ ta phải đối đầu là Lance Sterling.
Họ đang chờ đợi Pat Loud, mẹ của Lance tới.
Hắn gọi cô là Lance.
Thế còn Lance?".
Là ông Lance.
Tốc độ trung bình cả giải cao nhất: 41.654 km/ h( Lance Armstrong, 2005).
Ông Lance.
Công tố Mỹ không có ý định truy tố Lance Armstrong.
Và Saul đã tổ chức một lance trong tay.
Nhưng còn Lance?
Nhưng còn Lance?
Truyền thuyết kể rằng thanh kiếm chứa Lance of Longinus.
Nhà chức trách Hoa Kỳ không dự định truy tố Lance Armstrong.
Giả sử các Bomber Lance tự chúng không thể chạm được hắn,
là Bomber Lance của ta, tất cả sẽ kết thúc trong một nốt nhạc.
Lance Saltzman không ưa bố dượng của anh,
Chiếc xe đạp này đã được Lance Armstrong sử dụng trong cuộc đua Tour de France 2009.
Nếu bạn muốn để phục vụ cho những kẻ này Lance Armstrong, bạn có thể có kinh doanh quanh năm.