Examples of using Langdon in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cùng với Langdon là nạn nhân
Kirsch- cũng chính là một trong những sinh viên đầu tiên của Langdon tại đại học Harvard cách đây hai thập kỷ- sẽ tiết lộ một bước đột phá đáng kinh ngạc.
Chuông điện thoại trong phòng khách sạn của Langdon một lần nữa lại phá tan im lặng.
Bất chấp vết thương đã xóa sạch trí nhớ của Langdon về hai ngày qua, giờ đây anh vẫn cảm thấy đầu óc mình làm việc rất tốt.
Giáo sư Langdon, Đội trường Richter ra lệnh cho tôi đưa mọi người quay lại Vatican ngay.
Ả kiểm tra lại vũ khí giảm thanh của mình, và chăm chú nhìn lên ô cửa sổ nơi ánh đèn Robert Langdon vừa tắt.
họa của Poussin và Teniers nằm trong số những giáo trình ưa thích của Langdon.
Bác sĩ Brooks vội ấn mạnh tay lên ức Langdon, ép anh nằm xuống.
Cô đã nghe người ta xì xào về trải nghiệm của Robert Langdon ở Roma năm ngoái.
đặt nó trước mặt Langdon.
giờ bà ta quay trở lại chỗ Langdon.
Teniers nằm trong số những giáo trình ưa thích của Langdon.
Ở cuối tiểu thuyết, anh ta được Giáo hoàng nhờ gửi con dấu" Viên kim cương Illuminati" cho Langdon.
Winston dẫn Langdon đến một cuộc họp riêng với Kirsch,
Bàn tay có các vết xăm trên các ngón và Langdon nhận ra đấy là biểu tượng của‘ Mật thủ',
Langdon nhìn hai gương mặt biểu tượng cho Hài kịch
hội kín, Langdon đi theo Con đường Khai sáng, hy vọng khám
John Langdon, được bầu vào ngày 6 tháng 4 cùng năm.[ 5]
Langdon giải thích cho Sophie,
cũng là đạo diễn Ron Howard, với Tom Hanks trong vai trò của giáo sư Langdon.