Examples of using Lanier in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chandra Lanier của Buzz 60 có câu chuyện.
Lake Lanier, hồ lớn nhất của Georgia,….
Lake Lanier, hồ lớn nhất của Georgia,….
Cảnh sát trưởng Washington Cathy Lanier cho biết đang truy.
Susan Marie Toller bị sát hại bởi Kelly Lanier Van Ryan.
Công viên nước cho các gia đình tại Quần đảo Hồ Lanier.
Susan Marie Toller bị sát hại bởi Kelly Lanier Van Ryan.
Brooks, Lanier và Echols).
Nguyên tắc chỉ đạo của Cảnh sát trưởng Cathy L. Lanier.
Brooks, Lanier và Echols).
Cô ấy mất thu nhập khi chồng cô qua đời," Lanier nói.
Lanier cho biết vụ việc" dường như không phải là một vụ tai nạn.
Họ đã bắt vợ và con ông ấy ngay tại nhà ở cạnh hồ Lanier.
Bạn tôi Sidney Lanier đã viết những từ khuấy động trong Người có chủ quyền.
Hồ Lanier Public Beach là một trong những bãi biển lớn nhất và phổ biến nhất.
Jaron Lanier lần đầu tiên đã đưa ra thuật ngữ" Thực tế ảo"- Virtual Reality.
Jaron Lanier lần đầu tiên đã đưa ra thuật ngữ" Thực tế ảo"- Virtual Reality.
Đồng hồ nổi tiếng của Pháp với vòng đeo tay bằng gốm cho phụ nữ Pierre Lanier.
Tiểu Học Wharton và Trường Trung Học Cơ Sở Sidney Lanier.
Thực tại ảo được đưa ra bởi Jaron Lanier người sáng lập công ty VPL Research.