Examples of using Lanolin in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
tăng hải lý mỗi inch vuông để làm mềm hơn nữa cô thảm được làm giàu lanolin len từ lông dài Himalaya cừu.
Nó thường được làm từ các thành phần bao gồm một số hoặc tất cả naphta, lanolin, nhựa thông,
Vai trò của lanolin trong tự nhiên là bảo vệ len và da khỏi khí hậu và môi trường; nó cũng đóng vai trò trong vệ sinh da( hệ vỏ bọc).[ 1] Lanolin và các dẫn xuất được sử dụng để bảo vệ, điều trị và làm đẹp da người.[ 1].
Về mặt lịch sử, nhiều dược sĩ đã gọi lanolin như chất béo len( adeps lanae); tuy nhiên, khi lanolin thiếu glycerit( este glycerol), nó không phải là chất béo thật sự.[ 1][ 2] Lanolin chủ yếu bao gồm các ester sterol thay thế.[ 3] Thuộc tính chống thấm nước của lanolin giúp cừu khi bị đổ nước vào lớp lông phủ ngoài.
SLES hoặc lanolin.
Không chứa Lanolin.
Không chứa Lanolin.
Không chứa Lanolin.
Lanolin Là Gì?
Chứa Sillicone và Lanolin.
Ứng dụng: thanh lọc lanolin.
Vaseline và lanolin trong thế kỷ XIX.
Vaseline và lanolin ở thế kỷ XIX.
Vaseline và lanolin ở thế kỷ XIX.
Sau đó tao tìm Aloe& Lanolin.
Vaseline và lanolin trong thế kỷ XIX.
Lanolin có tốt cho da không?
Lanolin và các dẫn xuất của nó….
Vít Cap với bao bì ống kem lanolin.
Lanolin- Được sản xuất bởi tuyến dầu da cừu.