Examples of using Lanza in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tiếng hát Mario Lanza.
Lanza sau đó tự sát.
Lanza sau đó tự sát.
Adam Lanza đã tự sát.
Lanza sau đó đã tự sát.
Lanza sau đó đã tự sát.
Định là Adam Lanza, 20 tuổi.
Lanza sau đó đã tự sát.
Định là Adam Lanza, 20 tuổi.
Lanza được cho là lần đầu tiên vào SHES.
Nhà hàng gần Anna Tasca Lanza Sicilian Cooking School.
Nhà hàng gần Anna Tasca Lanza Sicilian Cooking School.
Tôi giới thiệu với em bạn anh Gioacchino Lanza.
Adam Lanza đã tự sát sau khi xả súng.
Tôi giới thiệu với em bạn anh Gioacchino Lanza.
Adam Lanza( thứ 3 từ phải sang).
Các khẩu súng được mẹ của Lanza mua hợp pháp.
Tiến sĩ Robert Lanza chia sẻ một lý thuyết tương tự.
Adam Lanza đã tự sát sau vụ tấn công.
Lanza sinh ra ở thành phố Casale Monferrato của vùng Piemonte.