Examples of using Lara in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Truyền thuyết Lara.
Xin chúc mừng Lara!
Status của anh Bảo lara.
Họ tên Lara Dutta.
Eric và vợ Lara.
Cô có muốn biết điều này không, Lara?”.
Ông tới chỗ Lara.
David vẫn quyết liệt bảo vệ Lara”.
Người ta gọi tôi là‘ Lara Vĩ đại'.”.
Lúc về đến nhà, Lara nói.
Cuộc phiêu lưu nhỏ nhất của Lara.
Somewhere my love( Hỡi người tình Lara).
Sản xuất: Lara Owen.
Em nghĩ em biết ta cần làm gì thay vì tìm Lara.
Tôi tên Lara.
Đây là lệnh bắt giữ Lara Brennan?
Tôi vô cùng tiếc khi nghe chuyện Lara.
Đỉnh cao của câu chuyện sẽ khiến Lara bị" hạ mình".
Cảm ơn Lara!
Tại sao, Lara?