Examples of using Larisa in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bởi Larisa Brown cho thư hàng ngày.
Tuổi, Larisa mới sinh con đầu lòng.
Larisa tìm cách khác.
Tôi thực sự thích loại thuốc này. Larisa, Blagoveshchensk.
Bởi Larisa Brown, phóng viên chính trị cho tờ Daily Mail.
Bởi Larisa Brown, phóng viên chính trị cho tờ Daily Mail.
Bởi Larisa Brown, phóng viên chính trị cho tờ Daily Mail.
Larisa cáo có thể không có tâm trạng ngay lập tức bu video.
Ông đã vượt qua kỷ lục của thể dục Nga Larisa Latynina.
Larisa Heiphetz, Trợ lý Giáo sư Tâm lý học, Đại học Columbia.
Họ sản xuất nhiều khuôn mẫu nhất, tổ chức giải thích Larisa Markova.
Larisa Oleynik cô gái hóa lỏng trong" Bí mật của Alex Mack".
Claire và hành trình chạy trên bờ biển- Ảnh chụp bởi Larisa Armstrong.
Bà Larisa là một phụ nữ rất đẹp,
Đây là một bất ngờ lớn cho Larisa vì cô đã mong đợi trong nhiều năm.
Larisa Oleynik và Joseph Gordon- Levitt trong một phân cảnh phim 10 things I hate about you.
Menu cho Larisa Dolina là đặc biệt nổi tiếng chuyên gia dinh dưỡng của Nga, Tiến sĩ Saikou.
Larisa Dolina đã nhiều năm làm gương không chỉ cho các đồng nghiệp của mình trên sàn cửa hàng.
Đó là Galavit với tác dụng kích thích miễn dịch giúp đối phó với căn bệnh này. Larisa, Novosibirsk.
Larisa Shepitko là một trong những nhân vật trung tâm của điện ảnh Liên Xô trong những năm 1960- 1970.