Examples of using Larsson in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi dành cả mùa hè giữa năm nhất và năm hai ở đại học đọc ba tập tiểu thuyết Thiên niên kỉ của Stieg Larsson, và mùa hè này,
Larsson( người cũng có một người anh em sinh đôi)
kí giả người Thụy Điển Stieg Larsson( 1954- 2004). Sau khi ông qua đời,
Carl Larsson, Carl Fredrik Hill
Vào tháng 2 năm 2012, Larsson đã ghi hai bàn thắng thứ hai để hạ Croatia 3- 1 tại sân vận động Maksimir ở Zagreb.
Tựa đề một cuốn tiểu thuyết của Stieg LARSSON.
Năm 2015 LARSSON cũng đã thành lập một công ty tại Brazil.
Phim giới thiệu về LARSSON, bấm vào hình dưới.
LARSSON được thành lập vào năm 1948
LARSSON được thành lập vào năm 1948
Album của Zara Larsson.
Nhà văn Bjorn Larsson.
Bài hát của Zara Larsson.
Y tên là Micke Larsson.
Henrik Larsson rất ấn tượng.
Bởi Chari Larsson, Đại học Griffith.
Henrik Larsson, cầu thủ bóng đá.
Cô Gái Đùa Với Lửa Stieg Larsson.