Examples of using Latent in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Giới thiệu mô hình phân tích chủ đề ẩn với LDA( Latent Dirichlet Allocation).
Latent Semantic Analysis( LSA)- tiến trình phân tích quan hệ giữa các văn bản và các từ.
Latent semantic indexing( LSI)
Một phần ba dân số thế giới được ước tính là bị lây nhiễm bởi M. tuberculosis( Latent TB infection: LTBI).
LSI hoặc Latent Semantic Indexing là một từ thay thế cho từ đồng nghĩa
Latent defect: là một khiếm khuyết mà hiện tại không gây ra thất bại vì các điều kiện không bao giờ được đáp ứng.
LSI hay Latent Semantic Indexing,
Thực tế về Sức mạnh của Latent Semantic Indexing chính là khả năng đoán được các từ liên quan trong khi giải quyết một chủ đề cụ thể.
LSI( Latent Semantic Indexing)
Tiềm hỏa hay nội hỏa( latent or interior fire) sản sinh ra nội nhiệt( internal heat) vốn giúp cho Thái Dương Hệ tạo ra mọi hình thức sự sống.
Với Sử dụng Google LSI( Latent Semantic Indexing)
LSI( Latent Semantic Indexing)
Đầu tiên, thuật toán của chúng ta quan sát phần body của từng bài viết và áp dụng Latent Dirichlet Allocation( LDA),
Những năm trước đây, các chuyên gia SEO đã sử dụng thuật ngữ" LSI Từ khoá"( Latent Semantic Indexing)
Những năm trước đây, các chuyên gia SEO đã sử dụng thuật ngữ" LSI Keywords"( Latent Semantic Indexing)
LDA( Latent Dirichlet Allocation)
Chiến lược từ khóa Latent Semantic Indexing( LSI) cho trang đích của ứng dụng.
Latent defect: là một khiếm khuyết mà hiện tại không gây ra thất bại vì các điều kiện không bao giờ được đáp ứng.
LSI, hoặc Latent Semantic Indexing,
Năm 2001, anh bắt đầu dự án âm nhạc độc tấu nhạc Latent Anxiety ở Los Angeles, California, và đã phát hành 7 album và thu được nhiều giải thưởng.
