Examples of using Latte in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hắn vừa đi qua quầy latte.
Ta sẽ làm cho con chút latte nếu con thích.
Dec- đã đọc xong Latte Factor.
Thông tin về Latte House.
Kể cả khi xay rượu, họ có thể chỉ ra xự khác biệt giữa café latte và café au lait.
Thích Latte là những người luôn thấy khó khăn để đưa ra quyết định và có xu hướng sống một cách nhẹ nhàng và dễ dàng hơn những người khác.
Ở Mỹ, latte thường uống ở các quán cafe,
Ở các nước châu Á hay Bắc Mỹ, latte được kết hợp với các loại trà châu Á.
Những hương vị như fraps, mochas, và latte bạn thèm vào mỗi sáng không giúp bạn đạt được bất kỳ mục tiêu giảm cân nào nhanh hơn.
Latte là sản phẩm cà phê phổ biến nhất tại Anh với hơn 930 triệu cốc được bán trong năm đến ngày 25 tháng 2 năm 2018.
Gần đây, trà đá, espresso, latte và cappuccino được làm từ loại trà này đã được giới thiệu ở một số nước.
Ngày nay, trà xanh latte có thể được tìm thấy trong các quán cà phê khác nhau trên khắp thế giới.
Có lẽ nhiều người trong chúng ta yêu bánh mì nướng bơ và latte-- Tôi cũng vậy, đúng không nào?
trà latte 7%, theo sau là trà chai 6%.
Họ phục vụ thức uống cà phê espresso dựa trên, latte kết cấu mượt và bản địa cà phê lọc Việt.
Đàn ông uống trà nhiều hơn phụ nữ ở tất cả các phân khúc trà, trừ trà latte, chủ yếu tập trung ở lứa tuổi 18- 39 tuổi.
những khách hàng còn lại phải mua frappuccino hoặc latte.
trong những ly cà phê latte phủ bọt phá vỡ sự im lặng kỳ lạ.
Và cho cô ta mọi thông tin cô ta muốn. Ít ra cả năm qua mọi người không đi lấy latte sữa yến mạch cho cô ta.
Latte, hay caffè latte,