Examples of using Laurel in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Người nghe ra Laurel.
Chiếc túi này của bệnh viện lẽ ra phải chứa tất cả đồ đạc của Laurel.
Chúng tôi chạm mặt Laurel.
Em chỉ-- chỉ, Laurel sẽ không sao chứ?
Hãy bắt đầu từ Laurel.
Vì Laurel.
Xét nghiện máu của Laurel từ bệnh viện.
Bản copy xét nghiệm máu của Laurel.
Chiếc túi này của bệnh viện lẽ ra phải chứa tất cả đồ đạc của Laurel.
Lẽ nó chỉ có Laurel mới dùng được.
đi thẳng tới Hồ Laurel.
Không, anh bạn, cậu đã từng yêu Laurel.
Tôi hạnh phúc vì đc nói chuyện vs Laurel.
Bản đồ Laurel.
Nghe này, tôi sẽ chăm sóc Laurel.
Bản copy xét nghiệm máu của Laurel.
Đó là Laurel.
Phía Tây Laurel.
Tạo bởi: Laurel.
Thành phố Laurel.