Examples of using Law in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hieu Gia Law chúng tôi.
Law lần nữa.
Lời bài hát: There Oughta Be A Law.
Lời bài hát: There Oughta Be A Law.
Lời bài hát: Oughta Be A Law.
Đầu năm 2006, cô trở thành khách mời trong một tập phim Law& Order.
Lời bài hát: Oughta Be A Law.
Mày đây rồi, Law.
Lời bài hát: There Oughta Be A Law.
Hắn liếc sang Law.
Phim truyện Actor in Law.
Trường có 75 chương trình học thuật bao gồm Pre- Med, Pre- Law& Pre- Engineering.
Lời bài hát: There Oughta Be A Law.
Định luật Rung Động( Law of Vibration).
Bạn có thể làm công việc gì ở một Law firm?
Sự khác nhau giữa" Rule of Law" và“ Rule By Law”( Phạm Đoan Trang)?
Họ tên: law.
Các segregation law vẫn in effect ở nhiều nơi trên đất nước này, và Owens feel this prejudice directly.
LLM= Master of Law, là một bằng luật nghiên cứu sinh được công nhận quốc tế, thường học full- time một năm.
Để trở thành luật sư ở đất nước Thụy Sĩ, các sinh viên phải hoàn thành bằng Cử nhân luật học( Bachelor of Law, LLB) kéo dài ba năm.