LAZER in English translation

Examples of using Lazer in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đọc các bài báo của Lazer et al.( 2014),
Read the paper by Lazer et al.(2014),
Mỹ tuy có những vũ khí tốt nhất trong kho vũ khí của mình, chẳng hạn như vũ khí lazer, vv nhưng hệ thống gián điệp của Trung cộng đã xâm nhập vào dòng chính của hệ thống quốc phòng Mỹ với những mã độc của họ và mọi thứ khác.".
The United States has the best weapons in its arsenal, such as laser weapons, etc. Yet, the Chinese spy system has penetrated into the bloodstream of American defense establishment with their viruses and everything else.”.
Đọc bài báo của Lazer et al.( 2014)
Read the paper by Lazer et al.(2014),
Mặc dù kỹ thuật lazer được sáng chế vào năm 1960,
Although laser technology(No. 6) was patented in 1960,
Để biết thêm về hiệu lực xây dựng, xem Westen and Rosenthal( 2003), và để biết thêm về hiệu lực xây dựng trong các nguồn dữ liệu lớn, Lazer( 2015) và chương 2 của cuốn sách này.
For more on construct validity, see Westen and Rosenthal(2003), and for more on construct validity in big data sources, Lazer(2015) and Chapter 2 of this book.
Bằng việc sử dụng công nghệ kỹ thuật số, cắt lazer và ứng dụng nghệ thuật sơn truyền thống Nhật Bản Kakishibu nhằm tạo ra 1 lớp sơn phủ chống nước, giấy phế liệu biến thành những vật dụng mới, đẹp và bền.
Through the use of digital technology, laser cutting and the application of traditional Japanese Kakishibu paint that creates a waterproof coating, waste paper is transformed into something new, beautiful and durable.
Olson et al. 2013; Lazer et al. 2014).
Olson et al. 2013; Lazer et al. 2014).
Tozer phát ra một tia lazer từ bục giảng,
Tozer released a laser beam from the pulpit, a beam that penetrated your heart,
sau:” Một tia lazer Class II hoặc hệ thống tia lazer phải phát ra một chùm tia nhìn thấy được.
a Class II laser is defined as follows:"A Class II laser or laser system must emit a visible laser beam.
Nhưng Loeb nói rằng trong 5 tới 10 năm tới- phần lớn số tiền sẽ được tập trung vào việc chứng minh giả thiết về“ động cơ đẩy” lazer thực sự có thể hoạt động.
But Loeb said the next five to 10 years of the project- and most of the $100 million- will be focused on proving the laser propulsion idea actually works.
Đặc biệt, Rạp hát ảo thuật 3D- khu vực được yêu thích nhất- đã được đổi mới trong dịp kỷ niệm này, với công nghệ máy chiếu Lazer 3D mới của Panasonic cùng chất lượng hình ảnh 4K, mang lại một không gian“ ảo” vô cùng sống động cho các bạn nhỏ.
Especially, the 3D theatre- the most popular area- has been renovated for the 8th anniversary with Panasonic's latest Laser 3D projector technology with 4K class quality offering a"virtual" space for children.
Đặc biệt, Rạp hát ảo thuật 3D- khu vực được yêu thích nhất- đã được đổi mới trong dịp kỷ niệm này, với công nghệ máy chiếu Lazer 3D mới của Panasonic cùng chất lượng hình ảnh 4K, mang lại một không gian“ ảo” vô cùng sống động cho các bạn nhỏ.
Especially, the 3D theatre-the most popular area-has been renovated for the 8th anniversary with Panasonic's latest Laser 3D projector technology with 4K class quality offering a"virtual" space for children.
Chương trình này được đặt tên là“ Chiến tranh giữa các vì sao” bởi nó dự kiến sẽ sử dụng các công nghệ có nền tảng không gian như tia lazer, tia X trong hệ thống phòng thủ.
It was dubbed"Star Wars" because it envisaged that technologies like space-based x-ray lasers could be used as part of the defensive system.
Việc chiếu lazer vào máy bay trực thăng vào ban đêm rất nguy hiểm vì gây ra nguy cơ cản trở định hướng,
Illuminating helicopters with lasers at night is dangerous as it creates a navigational hazard that can impair vision and can be disorienting to pilots using night vision goggles,"
Việc chiếu lazer vào máy bay trực thăng vào ban đêm rất nguy hiểm vì gây ra nguy cơ cản trở định hướng, có thể giảm tầm nhìn và làm mất phương hướng cho phi công sử dụng kính nhìn đêm”, ông Urban nói.
Illuminating helicopters with lasers at night is dangerous as it creates a navigational hazard that can impair vision and can be disorienting to pilots using night vision goggles," Urban said.
các nhà khoa học đã sử dụng xung động từ tia lazer Felix của Hà Lan với bước sóng ngắn và cường độ cao nhằm khiến một electron có quỹ đạo quay bên trong lưới silicon tồn tại hai trạng thái một lúc- được gọi là trạng thái xếp chồng lượng tử.
very short, high intensity pulse from the Dutch FELIX laser to put an electron orbiting within silicon into two states at once-- a so-called quantum superposition state.
A. W. Tozer phát ra một tia lazer từ bục giảng,
be compared to lights, then A.W. Tozer released a laser beam from the pulpit,
Major Lazer Major Lazer In Park 2016 Thông tin nghệ sĩ Thể loại EDM dancehall reggae moombahton trap reggae fusion electro house soca rocksteady Nghề nghiệp Record producers DJs multi- instrumentalists Năm hoạt động 2009- present Hãng đĩa Secretly Canadian Downtown Mad Decent Hợp tác với MØ Snoop Dogg Rita Ora Busy Signal J Balvin Boaz van de Beatz Thành viên hiện tại Diplo Jillionaire Walshy Fire Cựu thành viên Switch Skerrit Bwoy.
Major Lazer Major Lazer In Park 2016 Background information Genres EDM dancehall reggae moombahton trap reggae fusion electro house soca rocksteady Occupation(s) Record producers DJs multi-instrumentalists Years active 2009- present Labels Secretly Canadian Downtown Mad Decent Associated acts MØ Snoop Dogg Rita Ora Busy Signal J Balvin Boaz van de Beatz Members Diplo Jillionaire Walshy Fire Past members Switch Skerrit Bwoy.
Trường Kinh doanh Harvard, và David Lazer, giáo sư khoa học chính trị
and David Lazer, a professor of political science and computer and information science at Northeastern University,
đi các sóng radio, chùm tia lazer hoặc các tín hiệu tương tự để cố gắng liên lạc với các nền văn minh khác, thì chẳng phải hệ thống chảo thu sóng vệ tinh của SETI đã thu nhận được tất cả các tín hiệu này hay sao?
even a fraction of them are sending out radio waves or laser beams or other modes of attempting to contact others, shouldn't SETI's satellite array pick up all kinds of signals?
Results: 102, Time: 0.019

Top dictionary queries

Vietnamese - English