Examples of using Lbf in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nó có một lực lượng tối đa 940 N( 211 lbf).
Chống chịu được áp lực lên tới 220 lbf/ 100 kgf.
Một lực điện từ điển hình có thể là 15 N( 3,4 lbf).
Nó có thể tạo lực tối đa lên đến 196 N( 44 lbf).
Áp lực 750 N( 169 lbf.) Sẽ được áp dụng trong một( 1) phút.
Để so sánh, tải lạm phát của Pathfinder là khoảng 35 kN( khoảng 8.000 lbf).
Trong hệ Anh, pao( lbf) thể hiện một đơn vị của lực( trọng lượng).
Xếp hạng của Torque ngang hướng khoan giàn khoan 15000 N· M( 11.055 lbf· ft).
Mắt kéo tích hợp/ nắp đầu nối được thiết kế cho lực kéo tối đa 100 lbf.
35 lbf( 0,2 kN) mỗi chiếc.
M( 88.440 lbf· ft)( Nó có thể được thiết kế theo yêu cầu của khách hàng.).
Một động cơ tên lửa nhiên liệu lỏng SEPR sẽ tạo thêm lực đẩy phụ 14.7 kN( 3.300 lbf).
Một đèn báo lowpressure cảnh báo về áp suất hệ thống dưới 82 bar( 1 186 lbf/ in 2).
160 kg( 353 lb) và tạo lực 9.81 kN( 2205 lbf).
Đèn báo mức áp thấp cảnh báo áp suất hệ thống dưới 82 bar( 1 186 lbf/ trong 2).
Mẫu thử Hunter thứ ba lắp động cơ Armstrong Siddeley Sapphire 101 có lực đẩy 8.000 lbf( 35,59 kN).
Động cơ rocket nhiên liệu lỏng Bell XLR- 67- BA- 1 có lực đẩy 10.440 lbf( 46,4 kN).
Ánh sáng chỉ báo áp suất thấp báo hiệu áp suất dưới 83 bar( 1 200 lbf/ in 2).
Là phiên bản sản xuất tiếp theo, trang bị 1 động cơ Orenda 10 tạo lực đẩy 6.500 lbf( 29 kN).
Hệ này, pound( lbf) thể hiện một đơn vị lực( trọng lượng), trong khi đó đơn vị cho khối.