Examples of using Leakey in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Richard Leakey, đã khai quật được hai hộp sọ người không hoàn chỉnh.
Bà được giáo dục đầu tiên bởi nhà bảo tồn nổi tiếng Richard Leakey.
Louis Seymour Bazett Leakey( 1903- 1972) là nhà khảo cổ học người Anh.
Trong quá trình xác định, Leakey cảm thấy rằng giới đại học ủng hộ ông.
Ông is con trai cả of nhà nhân chủng học nổi tiếng Louis and Mary Leakey.
Ban đầu Leakey nghiên cứu động vật học và động vật học biển tại Đại học North Wales.
nổi tiếng ở Tanzania, do Mary Leakey phát hiện vào năm 1973.
Nhà khảo cổ học và nhân chủng học Mary Leakey đã qua đời ở Kenya ở tuổi 83.
do Mary Leakey phát hiện vào năm 1973.
Ngày 9/ 12: Nhà khảo cổ học và nhân chủng học Mary Leakey đã qua đời ở Kenya ở tuổi 83.
Louise Leakey đã nói vào hôm qua làm thế nào chúng ta trở thành loài duy nhất còn lại của chi này.
Năm 1984, 2 nhà Nhân chủng học nổi tiếng Richard và Meave Leakey làm việc tại vùng biển cạn hẻo lánh này.
Meave Leakey kết hôn với Richard Leakey, một nhà cổ sinh vật.
Nhưng đến những năm 1950, nhóm nghiên cứu của vợ chồng Louis và Mary Leakey bắt đầu đào bới ở Olduvai Gorge, Tanzania.
Và về nhà cổ sinh vật học đã mất, Louis Leakey, người đã đưa tôi đến con đường nghiên cứu về loài tinh tinh.
Tại Olduvai Gorge, Fossey đã gặp gia đình Leakey khi họ đang khảo sát xung quanh cho các hóa thạch họ người.
Leakey đã đồng hành tài trợ cho Fossey để thực hiện nghiên cứu này, và Fossey đã nghỉ việc để chuyển tới châu Phi.
Những bộ xương đã được thu thập bởi một nhóm nhà khoa học từ Bảo tàng Quốc gia Kenya do Richard Leakey chỉ đạo[ 2].
nhưng Meave Leakey tin rằng Australopithecus anamensis thông thường hay leo trèo cây.
Nhà nhân loại học Richard Leakey tin rằng, loài này có tính xã hội gần với người hiện đại hơn là với các loài trước đó.