Examples of using Leal in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Điều này giống như có một ngôi nhà từ trên trời rơi xuống đầu tôi," Leal nói.
Nilson Barbosa và Cleriston Leal.
Trong bằng sáng chế Barbosa và Leal, họ đề cập một cách mơ hồ về Định Luật Lenz.
Buổi sáng hôm sau, đội làm đường tới thì Leal nằm ngay trước mũi xe để cứu con phố.
Ông Orelve Alberto Sanchez Leal 77 tuổi ông đã hút thuốc cả đời mình,
Hoa hậu thế giới Ninibeth Beatriz Jiminez Leal khi đang sống ở nước ngoài.
Năm 2012, cô đóng vai chính bên cạnh các nữ diễn viên Taís Araújo và Leandra Leal trong thần thoại Cheias de Charme.
Rosa Leal de Pérez sinh ra tại Thành phố Guatemala,
Mẹ cô là Maria João( Leal de Sousa),
Juan Leal, 26 tuổi, bị thương nặng trong một buổi trình diễn tại trận đấu bò ở Las Ventas, Madrid vào hôm qua.
Ông vào Trường Tiểu học Leal và nhanh chóng tiến bộ thông qua hệ thống trường học Urbana và tốt nghiệp trung học ở tuổi 14.
ông Antonio Leal.
Nhà sáng chế người Brazil Nilson Barbosa và Cleriston Leal xác nhận đã phát minh ra thiết bị tạo năng lượng miễn phí và hiện đang cu….
Nilson Barbosa và Cleriston Leal, đã công bố một chuỗi các phát minh rất đáng quan tâm.
Leal và Syed đã xác định được mùi của con người bị phát hiện với độ nhạy rất lớn bởi các anten của muỗi vằn quinquefasciatus”, Carlson nói.
María Dolores Leal Cantú, đã trình bày dự luật kết hôn đồng giới.
James Leal Greenleaf và Elizabeth Biddle Shipman.
Thành phố Iloilo cũng được gọi là" La Muy Leal Y Noble Ciudad de Iloilo" bằng tiếng Tây Ban Nha, có nghĩa là" thành phố trung thành và cao quý của Iloilo".
sempre leal e invicta cidade do Porto"( thành phố Porto rất cao quý,
Nhà sáng chế người Brazil Nilson Barbosa và Cleriston Leal xác nhận đã phát minh ra thiết bị tạo năng lượng miễn phí và hiện đang cung cấp thiết bị này cho công chúng.