Examples of using Leave in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bạn ấy nói" Don' t leave me alone.
Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2008.^“ David Tennant to leave Doctor Who”.
Kể từ ngày em ra đi Why did you leave me.
Babe, tôi Gonna Leave Bạn.
Arron Banks, đồng sáng lập nhóm Leave.
Vui lòng… Don' t leave me một mình.
Cô có xuất hiện và thuyết trình ở buổi ra mắt Leave.
Mặt B của đĩa là bài" Don' t Ever Leave Me".
Họ đã chơi bài đó" If You Leave.
Babe, tôi Gonna Leave Bạn.
Em nghe đồn anh đã leave?
Lời bài hát Leave You Alone.
Lời bài hát Don' t Leave Me Alone.
Cùng lắng nghe bài hát Leave Me Alone trên Youtube.
Lời bài hát Leave This Town.
Bài tập về nhà:" Please Don' t Leave Me"- Pink.
Được áp dụng ngay khi một leave transition được kích hoạt và gỡ bỏ đi một frame sau đó.
Hệ thống transition của Vue cung cấp nhiều cách để animate enter/ leave và danh sách, nhưng còn về animation cho chính dữ liệu thì sao? Ví dụ.
Không chỉ có thể animate enter và leave, nó còn có thể animate vị trí của các item.
Áp dụng một frame sau khi leave transition được kích hoạt( cùng lúc với việc v- leave được gỡ bỏ), gỡ bỏ đi khi transition/ animation kết thúc.