Examples of using Leche in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hay còn được gọi là Dulce De Leche.
Tìm một cố vấn La Leche League trong khu vực của bạn.
Thời gian chờ tùy thuộc vào loại dulce de leche mà bạn muốn có.
Bà mẹ liên hệ với La Leche League lo lắng về việc cung cấp hoặc chốt.
Bà mẹ liên hệ với La Leche League lo lắng về việc cung cấp hoặc chốt.
Chiếc đồng hồ này được chế tác bởi Jourdain del Leche và Jean de Felain trong năm 1389.
La Leche League là một tổ chức quốc tế giúp phụ nữ trên toàn thế giới cho con bú thành công.
Cô đóng vai chính trong bộ phim năm 1950 Arroz con leche dưới thời đạo diễn Carlos Schlieper.[ 2].
Liên lạc với La Leche League địa phương của bạn có thể giúp bạn liên lạc với các chuyên gia.
La Leche League là một tổ chức quốc tế giúp phụ nữ trên toàn thế giới cho con bú thành công.
Linh dương đồng cỏ đen( Kobus leche smithemani)( Lydekker, 1900)- Tìm thấy ở vùng Bangweulu thuộc Zambia.
Tổ chức La Leche League( La Leche League International)
Linh dương đồng cỏ đỏ( Kobus leche leche)( Gray,
La Leche League là một tổ chức quốc tế giúp phụ nữ trên toàn thế giới cho con bú thành công.
Flan Leche là món tráng miệng làm từ trứng rất nổi tiếng ở Philippines và thường được làm vào những dịp lễ.
Bà còn là đại diện cho tổ chức La Leche League, một tổ chức khuyến khích nuôi con bằng sữa mẹ,….
Roberts' lechwe( Kobus leche robertsi)( Rothschild, 1907)- Trước đây tìm thấy ở Đông bắc Zambia, giờ đã tuyệt chủng.
Laguna de Leche, với diện tích 67,2 km²( 25,9 mi²).
dulce de leche crème brulee.
Đối với La Leche League, họ hầu như không chuẩn bị để chiếm lấy những con ếch trong cuộc chiến tranh văn hoá bầm tím.