Examples of using Leda in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thì" Dự án LEDA", nghe giống kiểu quân đội, đúng chứ?
Daniel. Sao lại sợ chúng tôi biết về dự án LEDA đến vậy?
Phải. Dự án LEDA.
Dự án LEDA? Bà ấy cảnh báo con về dì.
Thì" Dự án LEDA", nghe giống kiểu quân đội, đúng chứ?
Dự án LEDA", nghe giống kiểu quân đội.
Gì đây? Dự án LEDA?
Gì đây? Dự án LEDA?
Sao lại sợ chúng tôi biết về dự án LEDA đến vậy?
Sao lại sợ chúng tôi biết về dự án LEDA?
Chúng là dự án LEDA.
Ra DYAD đánh cắp dự án LEDA.
Có một bức ảnh. Dự án LEDA, năm 77.
Ngoài góc cạnh khác lạ, LEDA 074886 còn có một cái đĩa sao bên trong nó,
NGC 486, đôi khi còn được gọi là LEDA 1281966 hoặc GC 275, là một thiên hà xoắn ốc trong chòm sao Song Ngư. NGC 486 được phát hiện vào ngày 6 tháng 12 năm 1850 bởi kỹ sư người Ireland Bindon Blood Stoney.[ 2].
Còn được gọi là LEDA 27077, UGC 5079 hay IRAS 09293+ 2143,
không đều gần NGC 5308 đã được chỉ định LEDA 2802348.
Leda sinh ra Helen.
Cảm ơn. Chào, Leda.
Leda đã tới chưa?