Examples of using Leeds in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cũng ở Anh, vùng Leeds, chó ma được gọi là Padfoot, được biết đến là luôn đối xử tốt với người tử tế.
Kênh đào Leeds và Liverpool chạy song song với Chorley
Trước tiên, đoàn thăm lâu đài Leeds, một trong những lâu đài đẹp nhất thế giới.
Debra Coupar, một ủy viên hội đồng thành phố Leeds, cho biết kế hoạch này đang được xem xét liên tục.
Leeds được xếp hạng 19 tại Anh( theo Times Higher Education)
Raymond Gould quay trở lại Leeds và tin rằng nền công nghiệp vùng đông bắc có thể không khoan dung với cánh tay vươn dài của Heath.
Mẹ Leeds được cho là phù thủy
Trở về Leeds, dù vậy, anh vui sướng với cuộc bầu cử
Mà tôi tìm được trước cửa câu lạc bộ Leeds. Và những cô gái trên con tàu đó cũng dùng cùng một loại thuốc.
Nhưng Leeds không chỉ buôn lậu thuốc, mà còn cả bất động sản.
Con chó nhà Leeds không có vòng cổ, nhưng mày vẫn biết đó là chó nhà Leeds, phải không?
Chúng tôi Đại học Leeds Trinity, Một trong những trường đại học hàng đầu của Vương quốc Anh cho sự hài lòng của sinh viên và việc làm.
HLV Leeds Garry Monk nói thêm:“ Tôi rất hài lòng khi có Liam trong đội hình.
Tọa lạc tại trung tâm khu Pendle lịch sử, cách thành phố Leeds 56 km, The Old Stone Trough Lodge& Inn được bao quanh bởi vùng nông thôn.
Trường Kinh doanh Leeds tại Đại học Colorado Boulder.
tiếp theo là đến Leeds và Doncaster.
Sau khi nghe tin, Raymond đáp tàu lên Leeds thứ sáu tuần sau đó.
tiếp theo là đến Leeds và Doncaster.
một thợ mộc' trà đổ ra ở Leeds kho.
Giảm 10% học phí cho năm học đầu tiên đối với các sinh viên tốt nghiệp Leeds Beckett đăng ký chương trình sau đại học.
