Examples of using Leila in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chúc mừng sinh nhật Leila.
Họ còn có ba đứa con khác ngoài Leila.”.
Em cho là anh vẫn chưa tìm thấy Leila.".
Tôi chẳng có nhiều thời gian với Leila.
Chúc mừng sinh nhật Leila.
Chắc chỉ có Leila.”.
Cánh cửa phòng Leila đóng lại.
Em không còn ở tuổi mười sáu nữa, Leila.”.
Tôi đã nói rồi, tôi không biết Leila ở đâu?
Em không còn ở tuổi mười sáu nữa, Leila.”.
Sao lại tên như vậy? Là Leila.
Nhớ về dự án Balee khi con tìm Leila.
Bà sẽ đi chơi cuối tuần với Leila và gia đình của chị ấy.
Vòng 1: Mừng sinh nhật Leila.
Công chúa Leila.
Han Solo và công chúa Leila.
Han Solo và công chúa Leila.
Trả lời Leila.
Han Solo và công chúa Leila.
The Perfect Nanny( Người lạ trong nhà)- Leila Slimani.
