Examples of using Leipzig in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hệ thống xe điện của Leipzig, với chiều dài 209 km( khoảng 140 mi)
Cuối cùng, vào tối hôm ấy gần 70.000 người Leipzig, một phần sáu dân số thành phố, đổ xô ra đường biểu tình ôn hòa.
Khi quay lại Leipzig năm 1926, Popitz đã in các bản danh thiếp mô tả rằng bà là một chuyên viên trong“ lĩnh vực thiết kế quảng cáo.”.
Nietzsche đã gặp Richard Wagner ở Leipzig vào năm 1868, và( một thời gian sau đó)
Và vào năm 1989, chính Leipzig( chứ không phải Berlin)
Sân bay Leipzig/ Halle ở Schkeuditz,
Tại một hội nghị của đảng Dân chủ thiên chúa giáo CDU của thủ tướng Merkel ở Leipzig, Kauder phát biểu rằng:“ Đột nhiên, tiếng Đức lại được sử dụng rộng rãi ở châu Âu”.
Ga Trung tâm Leipzig Central nằm tại một trong các trung tâm mua sắm lớn nhất tại thành phố.[ 32].
22 tháng 5 năm 1813 tại Leipzig, nước Đức- mất ngày 13 tháng 2 năm 1883 tại Venice.
Bayern đã nhận được cú hích từ thất bại của Leipzig.
Những chiếc đồng hồ Vostok đã được trao huy chương vàng tại hội chợ đồng hồ quốc tế Leipzig.
18 người từ chiếc Leipzig.
xung quanh vùng Leipzig/ Halle.
xung quanh vùng Leipzig/ Halle.
Trong khi Sturdee tách các tuần dương hạm hạng nhẹ của mình ra để theo đuổi Leipzig và Nürnberg.
5 người từ chiếc Nürnberg và 18 người từ chiếc Leipzig.
vật lý học và nhà nhân chủng học người Leipzig, Friedrich Popitz.
Tương lai đã được xác định ngay từ bây giờ giúp tôi có thể toàn tâm toàn ý giúp Leipzig đạt được những điều tuyệt vời nhất mùa bóng này.
Các địa điểm quay phim tại Đức bao gồm Sân vận động Olympic ở Berlin, và Sân bay Leipzig/ Halle tại Schkeuditz.
đạt huy chương đồng của Leipzig International Book Fair vào năm tiếp theo.