Examples of using Lemay in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
LeMay trở thành mục tiêu ít giá trị hơn.
Hoạt động giải trí gần LeMay- America' s Car Museum.
LeMay nói:“ Họ có thể xem các bé ngủ, thay đồ.
Honor awarded ngày 6 tháng 12 năm 1964-- LeMay, Curtis E.( 1965).
Jacob Lemay sinh năm 2010,
Không ai hiểu rõ về uy lực của không quân hơn tướng Curtis LeMay.
Cô LeMay lo lắng:" Có thể họ đã nhìn thấy bọn trẻ ngủ, thay đồ.
Tác giả chính của nghiên cứu này là tiến sĩ Danielle Lemay, Trung tâm nghiên cứu trường Đại học California Davis.
LeMay sau đó đã nói:“ Tôi không bao giờ nói chúng ta nên đánh bom đem họ trở lại thời kỳ đồ đá.
Ngày hôm sau LeMay gởi 313 oanh tạc cơ mang bom napan đến Nagoya, thành phố lớn thứ ba của đế chế.
LeMay nói: Nếu chúng ta thất trận, tất cả chúng ta chắc
Theo Ashley LeMay, cô lắp camera trong phòng của con gái để có thể quan sát khi làm ca đêm ở viện.
Leo Lemay đã kể trong Nhật ký du hành của ông năm 1944 có tên Gentleman' s Progress: The Itinerarium of Dr.
cách có hệ thống. Tướng Curtis LeMay, ra lệnh.
LeMay nói: Nếu chúng ta thất trận, tất cả chúng ta chắc
US Air Force General Curtis LeMay.
Tổng thống Kennedy gặp nhau trong Phòng Bầu dục với Tướng Curtis LeMay và các phi công đã chụp ảnh các tên lửa trên Cuba.
LeMay nói,‘ nếu chúng ta thất trận,
LeMay không phải là một fan hâm mộ của Chủ nghĩa Cộng sản, nhưng ông ta chắc sẽ hiểu được tình cảm của Lưu.
Đêm 10 rạng 11- 3, Lemay lại cho 313 máy bay mang bom napalm thả xuống Nagoya, thành phố lớn thứ ba của Nhật.