Examples of using Leni in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Leni sẽ ở lại đây.
Ý Leni là gì?
Leni sẽ đến ở đây.
Leni sẽ đến ở đây.
Bà Leni Robredo Phó Tổng thống Philippines.
Đi với chúng tôi nào, Leni.
Paul Leni, tôi tưởng cô đã đi rồi.
Leni, đây là Lan Đình phu nhân.
Paul Leni, tôi tưởng cô đã đi rồi.
Paul Leni, tôi tưởng cô đã đi rồi.
Leni? Tạm biệt,
Paul Leni, tôi tưởng cô đã đi rồi.
Chào, Leni.- Chào cô, người đẹp.
Bác có đọc về Leni Riefenstahl chưa ạ?
Leni giáp các đô thị:
Malfa giáp các đô thị: Leni, Santa Marina Salina.
Tôi biết rằng Leni không phải đứa trẻ bị bỏ rơi.
Leni Parker trong vai Da' an( phần 1- 4).
Leni Fischer Đức Liên minh Dân chủ Thiên chúa giáo.
Malfa và Leni.