Examples of using Lenin in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Năm 1972 được tặng giải thưởng Lenin.
Hôm nay tôi đã bắn Lenin.
Có thật là của Lenin?
Tôi nhìn nét mặt Lenin.
Y đã nhận ra điều ấy từ Lenin.
Đại hội đại biểu XI là Đại hội cuối cùng Lenin tham gia.
Trên Quảng trường Đỏ, Lăng Lenin vẫn đó.
Đó không phải là điều mà Lenin mong muốn.
Một cuộc phỏng vấn Lenin.
Tính công khai” là từ mà Lenin sử dụng đầu tiên.
Đại hội đại biểu XI là Đại hội cuối cùng Lenin tham gia.
Râu cằm hắn gợi nhớ đến Lenin;
Kamenev là quyền Chủ tịch Hội đồng Dân ủy khi vắng mặt Lenin.
Năm 1983, ông được trao giải thưởng Lenin.
Tuy ông và Lenin.
Với Lenin.
Tạm Biệt Lenin.
Tuy ông và Lenin.
Tuy ông và Lenin.
Giống như Lenin.