Examples of using Leonor in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tiểu sử của diễn diên Leonor Varela.
Công chúa Sofia và Leonor, Tây Ban Nha.
Leonor còn có một em gái là Infanta Sofía.
Tất cả các sản phẩm của Leonor Greyl, tôi yêu.
Leonor được đặt tên Norah bởi anh trai của cô,
Năm 1940, Libby kết hôn với Leonor Hickey, một giáo viên thể dục.
Bà là con gái của Tiến sĩ Jorge Guillermo Borges và Leonor Acevedo Suárez.
Leonor rời bệnh viện Ruber với cha mẹ cô vào 07 tháng 11 năm 2005.
Công tố viên Leonor Failla là người chịu trách nhiệm điều tra vụ tấn công.
Leonor dường như chẳng quan tâm rằng người chồng tiềm năng của cô đã thất nghiệp.
Họ nhận được Bryan và Leonor, ông cảnh báo Kim và cô ấy trốn tránh chúng.
Leonor đã hy vọng bạn trai sẽ sớm đưa cô tới một cuộc sống mới ở Mỹ.
Cha mẹ của cô là Luis Enrique Carrión Carvajal và Leonor Acosta đến từ Ibarra, Ecuador.
Công chúa Leonor sinh ngày 31/ 10/ 2005 tại bệnh viện quốc tế Ruber ở Madrid.
Bước sang năm 2017, Jonathan và Leonor lên kế hoạch gặp nhau một cách sớm nhất.
Công chúa Leonor.
Công chúa Sofia và Leonor là những con gái của vị vua hiện tại của Tây Ban Nha.
Ông ấy còn muốn trả tiền để các con tôi tới Anh, nhưng tôi từ chối”, Leonor nói.
Năm Tựa đề Vai trò Ghi chú 2002 Ác mộng Eneida Phim ra mắt 2008 La virgen negra Leonor.
Một trường học, Unidad Educativa Leonor de la Guerra,