Examples of using Les in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trận này bắt les.
Huyền thoại Les Paul.
Archuleta bắt đầu ca hát từ khi 6 tuổi, khi xem video Les Misérables.
Thưa ông Klein, tôi không thể tìm được người nào khác", Les bảo.
Diễn giả Les Brown.
Đó là một phần của“ sự mềm mại” mà đàn Les Paul& PRS có.
Hành trình của bạn với tư cách là Huấn luyện viên Les Mills không có giới hạn.
Đúng thế. Anh ấy không nói chúng ta là les chứ?
Daisy ở Dover là" les" mà.
Được rồi, ta đang tìm người có tên Les Klumpsky.
Có Thể Bạn Quan Tâm Les là gì?
Tác giả Les Giblin một trong những người tiên phong trong ngành công nghiệp phát triển cá nhân.
Les Brown*** Phần lớn những khi bạn đối diện với nỗi sợ hãi của mình,
Marlon Woods là Đại Sứ Les Mills đang giảng dạy BODYCOMBAT, BODYPUMP và LES MILLS TONE.
Nhưng khi Les cầm điện thoại,
Dylan đã chơi một chiếc Les Paul ở nhà hát Fox Warfield ở San Francisco cả hai năm 1979 và 1980.
Một tấm bằng Les Roches mở ra những cánh cửa đáng kinh ngạc cho sự nghiệp của bạn, cũng như nuôi dưỡng sự phát triển của bạn với tư cách cá nhân và là nhà lãnh đạo.
Nhà Văn Mỹ Les Brown đã từng nói:" Bạn không thể mong đạt được những mục tiêu mới hay vượt qua hoàn cảnh hiện tại nếu bạn không thay đổi".
Đối với bronzer, tôi yêu Les Beiges de Chanel,
Voltaire đã mua một lâu đài tại Geneva và đặt tên là“ Les Délices”( Niềm Vui), đây là“ lâu đài mùa hè” của ông.