Examples of using Lethbridge in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Các trường đại học nhỏ hơn như Đại học Lethbridge, Lethbridge, Alberta
Đại học Lethbridge: đại học Lethbridge cũng được đánh giá là một trong những đại học hàng đầu tại Canada,
Cao đẳng The Rokies đã ký thỏa thuận học song song với Đại học Victoria và Đại học Lethbridge, mở ra cơ hội mới cho những sinh viên muốn được lấy bằng đại học.
phía đông đến Quốc lộ Alberta 3 dẫn vào Lethbridge, sau đó về phía nam trên Quốc lộ Alberta 4 đến biên giới Canada- Hoa Kỳ,
một người chơi nhạc trên đài phát thanh ở Lethbridge, Alberta, một nhân công của một nhóm đường bộ trên đường cao tốc gần Thunder Bay, một người thợ học cắt tóc, một nhân viên bán hàng trong một cửa tiệm Thặng Dư của Quân Dội.
phía đông đến Quốc lộ Alberta 3 dẫn vào Lethbridge, sau đó về phía nam trên Quốc lộ Alberta 4 đến biên giới Canada- Hoa Kỳ,
Ali và đồng tác giả Saurya Das ở Đại học Lethbridge ở Alberta, Canada đã chỉ ra trong một nghiên cứu xuất bản ở tạp chí Physics Letters B,
Ali và đồng tác giả Saurya Das ở Đại học Lethbridge ở Alberta, Canada đã chỉ ra trong một nghiên cứu xuất bản ở tạp chí Physics Letters B,
theo Giáo sư Sergio Pellis- Đại học Lethbridge, Alberta, Canada.
chỉ có tôi ngồi đó và nói rằng,“ Ông/ bà sẽ tới Lethbridge,'” Mullin kể.
giáo sư khoa học sức khỏe tại Đại học Lethbridge ở Alberta, đưa ra một tình huống như sau:
báo ngắn gọn rằng buổi biểu diễn đêm đó ở Lethbridge, Alberta đã bị hủy do Weiland được yêu cầu phải tiếp tục" 48 giờ nghỉ ngơi thanh nhạc hoàn toàn do dây thanh bị căng.
Đại học Lethbridge, Alberta.
Danh mục Lethbridge nổi tiếng.
Các khách sạn ở Lethbridge Park.
Bạn định khi nào đến Lethbridge Park?
Thời tiết ở Lethbridge như thế nào?
Nhưng cuộc chiến đó không kéo dài đến Lethbridge.
Edmonton, Lethbridge và Lloydminster.
Lethbridge nằm ở đông nam của Calgary bên dòng sông Oldman.