Examples of using Levesque in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
( Jami Levesque- Giám đốc kỹ thuật của 300& Transformers 3).
Chúng không khác biệt lắm so với ngươi, Hazel Levesque ạ.
Ghi âm phim gốc sáng tác bởi Loïk Dury và Laurent Levesque.
Levesque cũng là dẫn chương trình khách mời cho cuộc thi Mr. Olympia.
Cassandra Levesque, một nhà lập pháp 19 tuổi đến từ bang New Hampshire.
Hãy cẩn thận đấy, Hazel Levesque," vị quan tòa thứ nhất cảnh báo.
Cô cũng đóng vai mẹ của Hailey( Joanna Levesque) trong bộ phim Aquamarine của Mỹ.
ông Levesque nói.
Một chủ cửa hàng ở đó, Rati Levesque, đã trở thành nhân viên đầu tiên của Wainwright.
Có Hazel Levesque hầu hạ, tất cả của cải bên dưới mặt đất sẽ thuộc về ta!”.
Hazel Levesque,” cô ấy gọi lớn,“ rất vui khi em có thể tham gia với mọi người.”.
Levesque cũng là chú của 2 con trai của người anh trai của vợ là Shane McMahon: Declan và Kenyon.
Ông Levesque cho biết sẽ sử dụng số tiền trúng thưởng vé số để xây dựng hoặc mua một ngôi nhà mới.
Levesque cũng xuất hiện trong 1 quảng cáo của Wendy, cầm 1 chiếc bánh Triple Classic Burger và gọi nó là" Triple H Burger".
Levesque, bây giờ là sinh viên năm thứ hai ở đại học,
Chỉ vài năm trước, Levesque vẫn còn sống ở một trong những thành phố nghèo nhất nước Mỹ, với mức chi tiêu 500 USD một tháng.
Cô cho hay là sẽ lấy tên" Joanna' JoJo' Levesque" khi đóng phim,
Levesque tham gia cùng với các diễn viên Samara Weaving, Andie MacDowell,
Paul Michael Levesque, được biết đến nhiều hơn bởi tên gọi Triple H, là một nhà
Paul Michael Levesque, được biết đến nhiều hơn bởi tên gọi Triple H, là một nhà