Examples of using Levitt in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Steven D. Levitt và….
Gross và Levitt 1994, chương.
Trung tâm luật gia đình Levitt Quinn.
Này, Levitt, đường dây số hai.
Helen Levitt.
Ông có thể viết thế, ông Levitt.
Ông có thể viết chuyện đó, ông Levitt.
Ông Levitt thích đi dạo trong công viên.
Khi Nào Cướp Nhà Băng- Steven D. levitt.
Ông đã ở Brick với Joseph Gordon Levitt.
Ông đã ở Brick với Joseph Gordon Levitt.
Theodore Levitt nói:“ Không có ngành dịch vụ.
Arieh Warshel và Michael Levitt là nhân vật thứ.
Levitt là một giáo sư tại Đại học Chicago.
Anh Shelby, ông Levitt là kẻ đồng tính.
Steven Levitt, đồng tác giả của“ Freakonomics.”.
SEC Chairman Arthur Levitt( đảng Dân Chủ).
Freakonomics là sự hợp tác giữa Levitt và Stephen J.
Đúng vậy, và sau đó đến lượt Steve Levitt.
Steven Levitt, đồng tác giả của“ Freakonomics.”.