Examples of using Lexus in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Yoshihiro Sawa/ Chủ tịch Lexus toàn cầu.
Tên gọi Lexus.
Yoshihiro Sawa- Phó giám đốc điều hành Lexus International.
Không có Lexus.
Nguồn gốc lexus.
Ảnh và video: Lexus.
Với cuộc thi này, Lexus sẽ hỗ trợ các nhà sáng tạo thế hệ sau- những người sản xuất“ Thiết kế” để làm giàu thế giới của chúng ta.
Là một Lexus, GS có thể sẽ mất giá nhanh hơn so với BMW… và nhanh hơn nhiều so với Cadillac.
Nếu chiếc xe Lexus của bạn không được bảo hành,
Ở bên trái của lối vào tầng một là một phòng trưng bày Lexus làm nổi bật thương hiệu cà phê salon cũng như một chuỗi các cửa hàng đa dạng.
Lexus giới thiệu ngôn ngữ thiết kế‘ L- finesse' lấy cảm hứng từ những giá trị truyền thống của Nhật Bản.
Loại xe Việt Nam nhập cảng nhiều nhất của Nhật Bản vẫn là Lexus và Subaru, cùng với một số mẫu mã của hãng Toyota như Land Cruiser và Prado.
Trong một 450h Lexus GS với Lexus Hệ thống Hybrid,
Công ty đã giới thiệu chiếc sedan Lexus LS 500 tự động khởi động chế độ lái và phanh hẹp sau khi xác định người đi bộ trên đường đi.
Cảnh sát nói sau đó nghi phạm lái xe Lexus bỏ đi, rồi đụng vào một chiếc xe hơi khác trong khu Midwood của Brooklyn.
Đến giữa những năm 90, Infiniti đã bị Lexus và Acura bỏ xa về doanh số bán hàng.
Bảng điều khiển dường như được nâng lên thẳng từ Lexus, cùng với bộ phận chuyển điện, tay lái và các chi tiết khác như phông chữ và đồng hồ đo.
Mặc dù độ tuổi 15 hay 18 chưa thể mua được Lexus nhưng bằng cách làm này, bạn đang cấy những khát vọng vào lượng khách hàng mục tiêu.
PAIL lấy nền tảng dựa trên chiếc Lexus RX450h SUV theo như những hình ảnh Bloomberg mới đăng tải về mẫu xe thử nghiệm của Apple mùa xuân này.
Tháng trước, công ty đã giới thiệu chiếc sedan Lexus LS 500 tự động khởi động chế độ lái và phanh hẹp sau khi xác định người đi bộ trên đường đi.